tầm tay

tầm tay

Cô ấy với lấy quyển sách trong tầm tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng cách từ vị trí của một người đến một vật người đó có thể với tới được bằng tay: "tầm tay" chỉ giới hạn không gian một người có thể chạm hoặc nắm bắt bằng tay không cần di chuyển.
    • Phạm vi hoặc mức độ có thể đạt được một cách dễ dàng: "tầm tay" được dùng theo nghĩa bóng để chỉ điều đó nằm trong khả năng hoặc tầm với của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Cuốn sách để ngay trong tầm tay tôi. (Cuốn sáchvị trí tôi có thể với tới được.)
    • Đừng để đồ vật nguy hiểm trong tầm tay trẻ em. (Đồ vật nguy hiểm nên để xa nơi trẻ có thể chạm vào.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Thành công đãtrong tầm tay anh ấy. (Anh ấy sắp đạt được thành công.)
    • Cơ hội này nằm ngoài tầm tay của tôi. (Tôi không thể nắm bắt cơ hội này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trong tầm tay": cụm từ chỉ điều đó sắp đạt được hoặc có thể dễ dàng với tới.

    • Giải thưởng đãtrong tầm tay. (Giải thưởng đang đến rất gần.)
  • "ngoài tầm tay": cụm từ chỉ điều đó không thể đạt được hoặc với tới.

    • Ước mơ đó vẫn còn ngoài tầm tay. (Ước mơ đó chưa thể thực hiện được.)
Biến thể từ gần giống
  • Tầm (danh từ): phạm vi, mức độ, khoảng cách.

    • Tầm nhìn (phạm vi nhìn thấy), tầm vóc (mức độ lớn nhỏ).
  • Tay (danh từ): bộ phận cơ thể dùng để cầm nắm; cũng chỉ khả năng, kỹ năng.

    • Tay nghề (kỹ năng làm việc), tay trắng (không trong tay).
  • Tầm với (danh từ): khoảng cách có thể với tới, tương tự "tầm tay".

    • Cái kệ này nằm ngoài tầm với của tôi. (Tôi không thể với tới cái kệ này.)
Từ đồng nghĩa
  • Tầm với: phạm vi có thể chạm hoặc đạt tới.
  • Phạm vi: giới hạn về không gian hoặc khả năng.
  • Khoảng cách: độ xa giữa hai điểm.
Thành ngữ liên quan
  • Trong tầm tay: sắp đạt được, dễ dàng với tới.

    • Chiến thắng đãtrong tầm tay. (Chiến thắng đang đến rất gần.)
  • Ngoài tầm tay: không thể đạt được, quá xa khả năng.

    • Hạnh phúc ấy vẫn ngoài tầm tay tôi. (Tôi chưa thể được hạnh phúc đó.)